Chi Dưới Giải phẫu Đùi

BOT2

Administrator
Staff member
GIẢI PHẪU ĐÙI
  1. Giới hạn trên trước là nếp lằn bẹn, trên sau là nếp lằn mông, giới hạn dưới là đường ngang trên nền xương bánh chè 3 khoát ngón tay.
    crest /krest/ : mào
    iliac /ˈɪl.i.æk/ : chậu
    anterior /ænˈtɪr.i.ɚ/ : trước
    superior /səˈpɪr.i.ɚ/ : trên
    spine /spaɪn/ : gai
    Anterior superior iliac spine : gai chậu trước trên
    tensor /ˈten.sɚ/ : cơ căng
    fasciae /ˈfæʃ.ə/ : mạc
    latae (?)
    Tensor fasciae latae muscle: cơ căng mạc đùi
    inguinal /ˈɪŋ.ɡwə.nəl/ : thuộc về bẹn
    ligament /ˈlɪɡ.ə.mənt/ : dây chằng
    sartorius /sɑːrˈtɔːr.i.əs/ : (cơ) may
    rectus /ˈrek.təs/ : thẳng
    femoris /fɪˈmɔːr.ɪs/ : đùi
    great /ɡreɪt/ : lớn
    saphenous /səˈfiː.nəs/ : hiển
    vein /veɪn/
    vastus /ˈvæst.əs/ : rộng
    lateralis /ˌlæt̬.əˈræl.ɪs/ : ngoài
    medialis /ˌmiː.diˈæl.ɪs/ : trong
    iliotibial /ˌɪl.i.oʊˈtɪb.i.əl/ : chậu chày
    quadriceps /ˈkwɑːd.rəˌseps/ /ˈkwɑːdrɪseps/ : (cơ) tứ đầu (đùi)
    patella /pəˈtel.ə/ : (xương) bánh chè
    fibularis /ˌfɪb.jəˈler.ɪs/ : (xương) mác
    longus /ˈlɔŋ.ɡəs/ : dài
    tibial /ˈtɪb.i.əl/ : (xương) chày
    tuberosity /ˌtuː.bəˈrɑːs.ə.t̬i/ : củ; mấu; mào; ụ
    tibial tuberosity: lồi củ chày
    VUNG%2BDUI.png



  2. Vách gian cơ đùi ngoài và cơ khép lớn chia đùi thành 2 vùng: vùng đùi trước và vùng đùi sau:
    vach%2Bgian%2Bco%2Bva%2Bco%2Bkhep%2Blon.png


  3. Vùng đùi trước có 2 khu cơ: khu cơ trước là khu gấp đùiduỗi cẳng chân, gồm cơ tứ đầu đùi, cơ may và cơ thắt lưng chậu
    Khu%2Bco%2Bdui%2Btruoc.png



  4. Khu cơ trong là khu khép đùi gồm cơ lược, cơ thon và 3 cơ khép. Khu cơ trong với khu cơ ngoài ngăn cách với nhau bởi vách gian cơ đùi trong.
    co%2Bluoc%2Bco%2Bthon%2B3%2Bco%2Bkhep.png




  5. Vùng đùi sau gồm các cơ ụ ngồi cẳng chân, là các cơ duỗi đùi và gấp gối.
 

BOT2

Administrator
Staff member
VÙNG ĐÙI TRƯỚC
  1. Vùng đùi trước được giới hạn phía trên bởi nếp lằn bẹn, phía dưới bởi đường ngang cách bờ trên (nền) xương bánh chè 3 khoát ngón tay, phía ngoài bởi đường kẻ từ gai chậu trước trên đến lồi cầu ngoài xương đùi (đi qua mấu chuyển to), phía trong bởi đường kẻ từ ngành dưới mu đến lồi cầu trong xương đùi.
    Từ vựng said:
    crest /krest/ : mào
    iliac /ˈɪl.i.æk/ : chậu
    anterior /ænˈtɪr.i.ɚ/ : trước
    superior /səˈpɪr.i.ɚ/ : trên
    spine /spaɪn/ : gai
    Anterior superior iliac spine : gai chậu trước trên
    tensor /ˈten.sɚ/ : cơ căng
    fasciae /ˈfæʃ.ə/ : mạc
    latae (?)
    Tensor fasciae latae muscle: cơ căng mạc đùi
    inguinal /ˈɪŋ.ɡwə.nəl/ : thuộc về bẹn
    ligament /ˈlɪɡ.ə.mənt/ : dây chằng
    sartorius /sɑːrˈtɔːr.i.əs/ : (cơ) may
    rectus /ˈrek.təs/ : thẳng
    femoris /fɪˈmɔːr.ɪs/ : đùi
    great /ɡreɪt/ : lớn
    saphenous /səˈfiː.nəs/ : hiển
    vein /veɪn/
    vastus /ˈvæst.əs/ : rộng
    lateralis /ˌlæt̬.əˈræl.ɪs/ : ngoài
    medialis /ˌmiː.diˈæl.ɪs/ : trong
    iliotibial /ˌɪl.i.oʊˈtɪb.i.əl/ : chậu chày
    quadriceps /ˈkwɑːd.rəˌseps/ /ˈkwɑːdrɪseps/ : (cơ) tứ đầu (đùi)
    patella /pəˈtel.ə/ : (xương) bánh chè
    fibularis /ˌfɪb.jəˈler.ɪs/ : (xương) mác
    longus /ˈlɔŋ.ɡəs/ : dài
    tibial /ˈtɪb.i.əl/ : (xương) chày
    tuberosity /ˌtuː.bəˈrɑːs.ə.t̬i/ : củ; mấu; mào
    tibial tuberosity: lồi củ chày
    VUNG%2BDUI.png

    inferior /ɪnˈfɪriər/ : dưới, thấp
    trochanter /troʊˈkæn.tɚ/ : mấu chuyển
    iliofemoral /ˌɪl.i.oʊˈfem.ɚ.əl/ : chậu đùi
    iliopectineal /ˌɪl.i.oʊ.pekˈtɪn.i.əl/ : chậu lược
    bursa /ˈbɝː.sə/ : túi hoạt dịch
    pubofemoral /ˌpjuː.boʊˈfem.ɚ.əl/ : mu đùi
    pubic /ˈpjuː.bɪk/ : mu
    ramus /ˈreɪ.məs/ : ngành/ nhánh/ sợi
    intertrochanteric /ˌɪn.tɚ.troʊ.kənˈter.ɪk/ : gian mấu/ liên mấu
    NGANH%2BTREN%2B-%2BNGANH%2BDUOI%2BXUONG%2BMU%2B1.png
    gluteal /ˈɡluː.t̬i.əl/ : mông
    posterior /pɑːˈstɪriər/ : sau
    intermediate /ˌɪntərˈmiːdiət/ : trung gian, giữa
    intermediate zone: đường trung gian
    tuberculum /tuːˈbɜːrkjələm/ : củ
    outer lip: mép ngoài
    ala of ilium: cánh xương chậu
    gluteal surface /ˈsɜːrfɪs/ : diện mông
    sciatic /saɪˈæt̬.ɪk/ : ngồi
    notch /nɑːtʃ/ : khuyết
    greater sciatic notch: Khuyết ngồi lớn
    body of ilium: thân xương cánh chậu
    ischial /ˈɪs.ki.əl/ spine: gai ngồi
    body of ischium /ˈɪs.ki.əm/ : thân xương ngồi
    ischial tuberosity: ụ ngồi
    ramus of ischium: ngành của xương ngồi
    acetabulum /ˌæs.əˈtæb.jə.ləm/ : ổ cối
    lunate /ˈluː.neɪt/ surface: diện nguyệt
    acetabular /ˌæs.ɪˈtæb.jə.lɚ/ : thuộc ổ cối
    margin /ˈmɑːrdʒɪn/ : bờ
    obturator /ˈɑːb.tʊrˌeɪ.t̬ɚ/ : bịt
    obturator crest: mào bịt
    foramen /fəˈreɪ.mən/ : lỗ
    NGANH%2BTREN%2B-%2BNGANH%2BDUOI%2BXUONG%2BMU%2B2.png
    gluteal /ˈɡluː.t̬i.əl/ : mông
    fossa /ˈfɑːs.ə/ : hố
    arcuate /ˈɑː.kju.ət/ : cung
    arcuate line: đường cung
    eminence /ˈem.ə.nəns/ : gò
    iliopubic eminence : gò chậu mu
    pecten /ˈpek.tən/ : lược
    pecten pubic: mào lược (mu lược?)
    symphyseal [sim-fiz-ee-uh l] : khớp mu
    symphyseal surface: diện khớp mu
    groove /ɡruːv/ : rãnh
    obturator /ˈɑːb.tʊrˌeɪ.t̬ɚ/ : bịt
    auricular /ɔːrˈɪk.jə.lɚ/ : nhĩ
    sacrum /ˈsæk.rəm/ : xương cùng
    auricular suface for sacrum: diện nhĩ cho xương cùng
    sciatic /saɪˈæt̬.ɪk/ : ngồi
    ischial /ˈɪs.ki.əl/ spine: gai ngồi
    NGANH%2BTREN%2B-%2BNGANH%2BDUOI%2BXUONG%2BMU%2B3.png

    Rất tốt, hãy cùng kiểm tra lại kiến thức bạn vưa đọc. Click vào vùng tô mờ để xem đáp án

    Vùng đùi trước được giới hạn phía trên bởi nếp lằn bẹn, phía dưới bởi đường ngang cách bờ trên (nền) xương bánh chè 3 khoát ngón tay, phía ngoài bởi đường kẻ từ gai chậu trước trên đến lồi cầu ngoài xương đùi (đi qua mấu chuyển to), phía trong bởi đường kẻ từ ngành dưới mu đến lồi cầu trong xương đùi.
 
Last edited:

BOT2

Administrator
Staff member
ĐÙI
GIỚI HẠN CỦA ĐÙI
Giới hạn đùi phía trên trước là nếp lằn bẹn, trên sau là nếp lằn mông, giới hạn dưới là đường ngang trên nền xương bánh chè 3 khoát ngón tay.
Vách gian cơ đùi ngoàicơ khép lớn chia đùi thành 2 vùng: vùng đùi trướcvùng đùi sau
Vùng đùi trước có 2 khu cơ: khu cơ trước là khu gấp đùi và duỗi cẳng chân, gồm cơ tứ đầu đùi, cơ may và cơ thắt lưng chậu
Khu cơ trong là khu khép đùi gồm cơ lược, cơ thon và 3 cơ khép. Khu cơ trong với khu cơ trước ngăn cách với nhau bởi vách gian cơ đùi trong.
Vùng đùi sau gồm các cơ ụ ngồi cẳng chân, là các cơ duỗi đùi và gấp gối.
.

VÙNG ĐÙI TRƯỚC
Vùng đùi trước được giới hạn phía trên bởi nếp lằn bẹn, phía dưới bởi đường ngang cách bờ trên (nền) xương bánh chè 3 khoát ngón tay, phía ngoài bởi đường kẻ từ gai chậu trước trên đến lồi cầu ngoài xương đùi (đi qua mấu chuyển to), phía trong bởi đường kẻ từ ngành dưới mu đến lồi cầu trong xương đùi.



1. LỚP NÔNG
1.1. DA VÀ TỔ CHỨC DƯỚI DA
Vùng đùi được bọc mở một tấm dưới da, chứa nhiều mô mỡ. Tấm dưới da nằm trên một lớp mô sợi dày chắc gọi là mạc đùi (fascia lata). Tấm dưới da và mạc đùi liên tục với tấm dưới da và mạc của vùng bụng, vùng mông và cẳng chân. Mạc đùi thủng một lỗ: lỗ tĩnh mạch hiển (hiatus saphenus) cho tĩnh mạch hiển lớn chui qua. Tấm dưới da đậy trên lỗ này cũng bị thủng nhiều lỗ gọi là mạc sàng (fascia cribrosa)
EM1YSRLv-OTOXabeI54oWda_rtEuwwv0Dk1tE-cChbKyoth4SMonh7sBT-xTJs1IRlcMSuVjiBKtJXMKCzL_gBrsABd7xFLfItgF9x6Z1etqKjFeyzOZgwZStFBqEdeR12SXqLNKyQ=w482-h369-no

1.2. THẦN KINH NÔNG
Da và tổ chức dưới da vùng đùi trước được chi phối bở các nhanh cảm giác: (xem hình dưới)
  • Nhánh đùi của thần kinh sinh dục đùi (femoral branches of genitofemoral nerve) do thần kinh thắt lưng 1 và 2 tạo thành.
  • Thần kinh chậu bẹn (ilioinguinal nerve) do thần kinh ngực 12 và thắt lưng 1 tạo thành.
  • Thần kinh bì đùi ngoài (lateral femoral cutaneous nerve) nhận những sợi từ thần kinh thắt lưng 2 và 3
  • Các nhanh bì trước của thần kinh đùi (anterior cutaneous branches of femoral nerve/ anterior femoral cutaneous branches)
  • Nhánh bì của thần kinh bịt (cutaneous branches of obturator nerve)
Từ vựng said:
cutaneous /kjuːˈteɪ.ni.əs/ : bì
subcostal /ˌsʌbˈkɑːs.təl/ : dưới sườn
superficial /ˌsuː.pɚˈfɪʃ.əl/ : nông
circumflex /ˈsɝː.kəm.fleks/ : mũ
lateral cutanous branch of subcostal nerve: nhánh bì ngoài của thần kinh dưới sườn
superficial circumflex iliac vein: tĩnh mạch mũ chậu nông
genitofemoral /ˌdʒen.ə.t̬oʊˈfem.ɚ.əl/ : sinh dục đùi
Femoral branches of genitofemoral nerve: các nhánh đùi của thần kinh sinh dục đùi
anterior femoral cutaneous braches : các nhánh bì đùi trước (của tk đùi)
saphenous opening: lỗ hiển
Fascia lata : mạc đùi
epigastric /ˌep.əˈɡæs.trɪk/ : thượng vị
epi - thượng/ trên/ above.
ilioinguinal /ˌɪl.i.oʊˈɪŋ.ɡwə.nəl/ : chậu bẹn
scrotal /ˈskroʊ.t̬əl/ : bìu
genital /ˈdʒen.ə.t̬əl/: sinh dục
external /ɪkˈstɝː.nəl/ : ngoài
pudendal /pjuːˈden.dəl/ : thẹn
Superficial external pudendal vein: tĩnh mạch thẹn ngoài nông
Accessory /əkˈses.ər.i/ : phụ
obturator /ˈɑːb.tʊrˌeɪ.t̬ɚ/ : bịt
Cutaneous branches of obturator nerve : các nhánh bì của thần kinh bịt.
Infrapatellar /ˌɪn.frə.pəˈtel.ɚ/ : dưới bánh chè
infra - tiếp đầu ngữ: dưới
infrapatellar branch of saphenous nerve : nhánh dưới bánh chè của thần kinh hiển
dorsal /ˈdɔːr.səl/ : mu
digital /ˈdɪdʒ.ɪ.təl/ /ˈdɪdʒ.ə.t̬əl/ : thuộc ngón chân, ngón tay
Dorsal digital nerves of foot : các dây thần kinh mu ngón chân
arch /ɑːrtʃ/ : cung
toe /toʊ/ : ngón chân
fibular /ˈfɪb.jə.lɚ/ : mác
Dorsal venous arch : cung tĩnh mạch mu chân
Dorsal digital nerve and vein of medial side of great toe : thần kinh và tĩnh mạch mu ngón chân ở mặt trong ngón cái
Dorsal digital nerve of foot (deep fibular nerve) : thần kinh mu ngón chân của thần kinh mác sâu
sural /ˈsʊr.əl/ : bắp chân
Branches of lateral sural cutaneous nerve (from common fibular nerve) : các nhánh của thần kinh bì bắp chân ngoài (từ thần kinh mác chung)
crural /ˈkrʊr.əl/ : cẳng chân
Crural fascia : mạc cẳng chân
Superficial fibular nerve : thần kinh mác nông
Medial dorsal cutaneous branch : nhánh bì mu chân trong
Intermediate dorsal cutaneous branch : nhánh bì mu chân ngoài (giữa?)
Lateral dorsal digital nerve and vein of 5th toe : thần kinh mu ngón chân ngoài và tĩnh mạch của ngón chân 5
metatarsal /ˌmet̬.əˈtɑːr.səl/ : đốt
Dorsal metatarsal veins : các tĩnh mạch mu đốt bàn
Dorsal digital nerves and veins : các tĩnh mạch mu ngón chân

mac%2Bdui.png
 
Last edited by a moderator:

BOT2

Administrator
Staff member
ĐÙI
GIỚI HẠN CỦA ĐÙI
Giới hạn đùi phía trên trước là nếp lằn bẹn, trên sau là nếp lằn mông, giới hạn dưới là đường ngang trên nền xương bánh chè 3 khoát ngón tay.
Vách gian cơ đùi ngoàicơ khép lớn chia đùi thành 2 vùng: vùng đùi trướcvùng đùi sau
Vùng đùi trước có 2 khu cơ: khu cơ trước là khu gấp đùi và duỗi cẳng chân, gồm cơ tứ đầu đùi, cơ may và cơ thắt lưng chậu
Khu cơ trong là khu khép đùi gồm cơ lược, cơ thon và 3 cơ khép. Khu cơ trong với khu cơ trước ngăn cách với nhau bởi vách gian cơ đùi trong.
Vùng đùi sau gồm các cơ ụ ngồi cẳng chân, là các cơ duỗi đùi và gấp gối.


VÙNG ĐÙI TRƯỚC
Vùng đùi trước được giới hạn phía trên bởi nếp lằn bẹn, phía dưới bởi đường ngang cách bờ trên (nền) xương bánh chè 3 khoát ngón tay, phía ngoài bởi đường kẻ từ gai chậu trước trên đến lồi cầu ngoài xương đùi (đi qua mấu chuyển to), phía trong bởi đường kẻ từ ngành dưới mu đến lồi cầu trong xương đùi.

1. LỚP NÔNG
1.1. DA VÀ TỔ CHỨC DƯỚI DA
Vùng đùi được bọc bởi một tấm dưới da, chứa nhiều mô mỡ. Tấm dưới da nằm trên một lớp mô sợi dày chắc gọi là mạc đùi (fascia lata). Tấm dưới da và mạc đùi liên tục với tấm dưới da và mạc của vùng bụng, vùng mông và cẳng chân. Mạc đùi thủng một lỗ: lỗ tĩnh mạch hiển (hiatus saphenus) cho tĩnh mạch hiển lớn chui qua (trên hình ở dưới là saphenous opening). Tấm dưới da đậy trên lỗ này cũng bị thủng nhiều lỗ gọi là mạc sàng (fascia cribrosa)

1.2. THẦN KINH NÔNG
Da và tổ chức dưới da vùng đùi trước được chi phối bở các nhanh cảm giác: (xem hình dưới)

  • Nhánh đùi của thần kinh sinh dục đùi (femoral branches of genitofemoral nerve) do thần kinh thắt lưng 1 và 2 tạo thành.
  • Thần kinh chậu bẹn (ilioinguinal nerve) do thần kinh ngực 12 và thắt lưng 1 tạo thành.
  • Thần kinh bì đùi ngoài (lateral femoral cutaneous nerve) nhận những sợi từ thần kinh thắt lưng 2 và 3
  • Các nhánh bì trước của thần kinh đùi (anterior cutaneous branches of femoral nerve/ anterior femoral cutaneous branches)
  • Nhánh bì của thần kinh bịt (cutaneous branches of obturator nerve)

1.3. ĐỘNG MẠCH NÔNG
Trong tổ chức dưới da của vùng đùi trước có các nhánh nông của động mạch đùi, các nhánh này từ sâu xuyên qua mạc đùi hay qua lỗ tĩnh mạch hiển (saphenous opening) để ra nông.
  • Động mạch thượng vị nông (Superfical epigastric artery)
  • Động mạch mũ chậu nông (superficial circumflex iliac artery) đi song song với dây chằng bẹn đến tận mào chậu
  • Các động mạch thẹn ngoài ( superficial external pudendal artery & Deep external pudendal artery) gồm có nhánh nông và sâu, kẹp lấy tĩnh mạch hiển lớn đi vào cơ quan sinh dục ngoài.
Từ vựng said:
Deep circumflex iliac artery : động mạch mũ chậu sâu
Superficial circumflex iliac artery : động mạch mũ chậu nông
Femoral artery : động mạch đùi
ascending /əˈsen.dɪŋ/ : lên
Transverse /trænsˈvɝːs/ : ngang
Descending /dɪˈsen.dɪŋ/ : xuống
Lateral circumflex femoral artery : động mạch mũ đùi ngoài
profunda /proʊˈfʌn.də/ : sâu (a Latin word meaning "deep")
Profunda femoris (deep femoral) artery : động mạch đùi sâu
perforating /ˈpɝː.fə.reɪtɪŋ/ : xuyên
Perforating branches : các nhánh xuyên
passing through /θruː/ : đi qua
adductor /əˈdʌk.tɚ/ : khép
hiatus /haɪˈeɪ.t̬əs/ : vòng/ lỗ/ khe / hõm
within /wɪˈðɪn/ : trong
magnus /ˈmæɡ.nəs/ : lớn (a Latin word meaning "great")
Femoral artery passing through adductor hiatus within adductor magnus muscle : động mạch đùi đi qua vòng gân cơ khép trong cơ khép lớn
genicular /dʒəˈnɪk.jə.lɚ/ relating to the knee or knee joint : gối
Superior lateral genicular artery : động mạch gối trên ngoài
anastomosis /əˌnastəˈmōsəs/ : đám rối
Patellar anastomosis : đám rối bánh chè
partially /ˈpɑːr.ʃəl.i/ : một phần/ bán phần
phantom /ˈfæn.t̬əm/ : mờ
Inferior lateral genicular artery (partially in phantom) : động mạch gối dưới ngoài (một phần được vẽ mờ)
recurrent /rɪˈkɝː.ənt/ : quặt ngược
Posterior tibial recurrent artery (phantom) : động mạch quặt ngược chày sau (được vẽ mờ)
fibular /ˈfɪb.jə.lɚ/ : mác
Circumflex fibular branch : nhánh mũ mác
Anterior tibial artery : động mạch chày trước
tibial /ˈtɪb.i.əl/ : chày
interosseous /ˌɪn.t̬ɚˈɑːs.i.əs/ : gian cốt
membrane /ˈmem.breɪn/ : màng
Interosseous membrane : màng gian cốt
malleolar /məˈliː.ə.lɚ/ : mắt cá
DONG%2BMACH%2BDUI.png



Từ vựng said:
Anterior superior iliac spine: gai chậu trước trên
Lateral femoral cutaneous nerve: thần kinh bì đùi ngoài
Inguinal ligament: dây chằng bẹn
iliopsoas /ˌɪl.iˈɑːp.soʊ.əs/ muscle : cơ thắt lưng chậu
superficial circumflex iliac vessels /ˈves.əl/ : bó mạch mũ chậu nông
superficial epigastric vessels: bó mạch thượng vị nông
superficial and deep external pudendal vessels: bó mạch thẹn nông và sâu
sheath /ʃiːθ/ : bao
femeral sheath : bao mạch đùi
pectineus /pekˈtɪn.i.əs/ muscle : cơ lược
mm%2Bdui%2B2.png


mm%2Bdui%2B3.png
 
Last edited by a moderator:
Top